Mức trần học phí đối với các trường công lập giai đoạn 2010 - 2015

Đăng lúc: . Đã xem 4146 - Người đăng bài viết: Đỗ Thị Thu Huyền
Chuyên mục : Tuyển sinh Đại Học - Cao Đẳng
(Thầy Dũng VTN) - Trước khi khai hồ sơ đăng ký dự thi Đại học, Cao đẳng, các bạn cần tim hiểu kỹ thông tin về học phí và loại hình trường. Mức trần học phí đối với các trường công lập giai đoạn 2010 - 2015 như sau
Thí sinh cần tìm hiểu kĩ thông tin học phí

Thí sinh cần tìm hiểu kĩ thông tin học phí

Mức trần học phí đối với đào tạo trình độ đại học tại trường công lập theo các nhóm ngành đào tạo chương trình đại trà từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015 như sau:
Nhóm ngành Năm học
2010-2011
Năm học
2011-2012
Năm học
2012-2013
Năm học
2013-2014
Năm học
2014-2015
1.Khoa học xã hội,  kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản 290 355 420 485 550
2. Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn,  du lịch 310 395 480 565 650
3. Y dược 340 455 570 685 800
 
(Đơn vị: nghìn đồng/tháng/sinh viên)
 
Mức trần học phí đối với trung cấp chuyên nghiệp, cao đẳng, đào tạo thạc sĩ, tiến sĩ trong giai đoạn trên được xác định theo hệ số điều chỉnh:
Trình độ đào tạo Hệ số so với đại học
1. Trung cấp chuyên nghiệp 0,7
2. Cao đẳng 0,8
3. Đại học 1
4. Đào tạo thạc sĩ 1,5
5. Đào tạo tiến sĩ 2,5
 
 
Mức trần học phí đối với trung cấp nghề, cao đẳng nghề công lập được quy định:
Tên mã nghề Năm 2010 Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014
TCN CĐN TCN CĐN TCN CĐN TCN CĐN TCN   CĐN
1. Báo chí thông tin; pháp luật   200   220 210 230 230 250 240 260 250   280
2. Toán và
thống kê
  210   230 220 240 240 260 250 270 270   290
3. Nhân văn:
khoa học xã
hội và hành
vi; kinh doanh
và quản lý;
dịch vụ xã hội
220 240 230 250 250 270 260 290 280   300
4.Nông, lâm
nghiệp và
thủy sản
250 290 270 310 280 330 300 350 310   360
5. Khách sạn,
du lịch, thể
thao và dịch
 vụ cá nhân
280 300 300 320 310 340 330 360 350   380
6. Nghệ thuật 310 340 330 360 350 390 370 410 400   430
7. Sức khỏe 320 350 340 370 360 390 380 420 400   440
8. Thú ý 340 370 360 400 390 420 410 440 430   470
9. Khoa học
sự sống; sản
xuất và chế biến
350 380 370 410 390 430 420 460 440   480
10. An ninh,
quốc phòng
380 410 400 440 430 460 450 490 480   520
11. Máy tính và
công nghệ
Thông tin;
công nghệ kỹ
thuật
400 440 430 470 450 500 480 530 510   560
12. Khoa học
giáo dục và đào tạo giáo viên; môi trường và bảo vệ môi 
trường
410 450 440 480 460 510 490 540 520   570
13. Khoa học
 tự nhiên
420 460 450 490 480 520 500 550 530   580
14. Khác 430 470 460 500 490 540 520 570 550   600
15. Dịch vụ
vận tải
480 530 510 560 540 600 570 630 600   670
 
(Đơn vị: nghìn đồng/tháng/sinh viên)
 
Căn cứ vào trần học phí từng năm học, đặc điểm và yêu cầu phát triển của ngành đào tạo, hình thức đào tạo, hoàn cảnh học sinh, sinh viên, GĐ các học viện, hiệu trưởng và thủ trưởng các trường, các cơ sở đào tạo thuộc trung ương quản ý, quy định học phí cụ thể đối với từng loại đối tượng, từng trình độ đào tạo.
 
Học phí đối với cơ sở GD nghề nghiệp và GD ĐH của các doanh nghiệp nhà nước: căn cứ vào chi phí đào tạo, các cơ sở giáo dục chủ động xây dựng mức học phí cho các nhóm ngành theo nguyên tắc đảm bảo bù đắp chi phí đào tạo trình Bộ GD&ĐT, Bộ LĐ-TB&XH cho phép. Mức học phí phải công khai cho từng năm học và dự kiến cả khóa học để người học biết trước khi tuyển sinh.
 
Học phí đào tạo theo phương thức GDTX không vượt quá 150% mức học phí chính quy cùng cấp học và cùng nhóm ngành nghề đào tạo.
 
Học phí đào tạo theo tín chỉ được quy định: mức thu học phí của 1 tín chỉ được xác định căn cứ vào tổng thu học phí của toàn khóa học theo nhóm ngành đào tạo và số tín chỉ đó theo công thức: Học phí tín chỉ = tổng học phí toàn khóa/tổng số tín chỉ toàn khóa (tổng số học phí toàn khóa = mức thu học phí 1 sinh viên/1 tháng x 10 tháng x số năm học).
 
Học phí của các cơ sở giáo dục nghề nghiệp và giáo dục ĐH công lập thực hiện chương trình chất lượng cao được chủ động xây dựng mức học phí tương xứng để trang trải chi phí đào tạo trình Bộ GD&ĐT và Bộ LĐ-TB&XH cho phép và phải công khai mức học phí cho người học biết trước khi tuyển sinh.

Nguồn tin: luyenthidaminh.vn
Đánh giá bài viết
Tổng số điểm của bài viết là: 10 trong 2 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Được đánh giá 5/5